dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
3
4
5
6
7
»
»»
Words Containing "c^"
Càng chửi càng rủa càng đỏ hây hây, nâng như nâng trứng chết rầy chết mai
Căng da bụng, chùng da mắt
Càng già, càng cay
Càng già, càng dẻo, càng dai
Càng già, càng dẻo, càng dai, càng gẫy chân chõng, càng sai chân giường
Càng khôn ngoan lắm, càng oan trái nhiều
Càng nâng càng thấy thấp, càng dập càng thấy cao
Căng như mặt trống
Cá ngoi mặt nước là trời sắp mưa
Căng quá thì đứt
Càng quen, càng lèn cho đau
Càng quen lèn càng đau
Càng quen mặt, càng đất mối hàng
Càng rộng đàng go, càng to vốn sợi
Càng rộng đường go, càng to vốn sợi
Càng thắm thì càng chóng phai, thoang thoảng hoa nhài càng được thơm lâu
Càng thắm thì càng chóng phai, thoang thoảng hoa nhài càng đượm thơm lâu
Càng thắm thì lại càng phai
Càng thắm thì lại càng phai, thoang thoảng hoa lài càng được thơm lâu
Càng trèo cao, càng ngã đau
Cả nhà được ăn một thân chịu tội
Cành đậu đun hạt đậu
Cá nhảy giường thờ
Cá nhảy, ốc cũng nhảy
Canh ba, bước qua đầu chó
Canh bạc ăn nhau về sáng
Canh bạc ăn thua nhau về lúc gà gáy
Canh bạc gặp hồi đen
Canh ba chưa nằm, canh năm đã dậy
Canh bạc khát nước
Cánh bèo mặt nước
Cánh bướm lửa đèn
Cành cao cao bổng, cành la la đà
Cảnh cau, màu chuối
Cảnh cau màu mít
Cảnh cau rau khoai
Cảnh chiều người
Canh chung chẳng ai cho muối
Canh chung không ai bỏ mói, nhiều sãi không ai đóng cửa chùa
Canh chung không ai bỏ muối
Cành dưới đỡ cành trên
Cánh hồng bay bổng
Canh điền bất kiến điểu, hoà thục điểu phi lai
Canh điền bất kiến điểu, hoa thục điểu phi lai
Cành khô gỗ mục
Cảnh không gì bằng cảnh cau, rau không gì bằng rau khoai
Cành kiêu kiêu bổng, cành la la chìm
Canh làng Mè, chè làng Yên Phụ
Canh một chưa nằm, canh năm đã dậy
Canh một chửa nằm, canh năm đã dậy
Cành ngang chịu búa rìu
Cá nhớn nuốt cá bé
Canh rau vặt thì ngon, con tập tàng thì khôn
Canh suông khéo nấu cũng ngon, mẹ già khéo nói thời con đắt chồng
Canh suông khéo nấu thì ngon; mẹ già khéo nói thì con đất chồng
Canh suông khéo nấu thì ngon, mẹ già khéo tán thì con đắt chồng
Canh tập tàng ngon, con tập tàng khôn
Cành thẳng thì chim không đậu
Cảnh tuỳ chủ
Cành vàng lá ngọc
Cành vối, tối găng
Càn, khôn, cấn, tốn thị kim lâu, làm nhà, cưới vợ, tậu trâu thời đừng
Căn ló không tày xó vườn
Căn miếng cà, và miếng cơm
Cắn móng tay mà nhìn
Cạn nguồn phải uống nước khe
Cạn như lòng bàn tay
Cạn nước thì bèo xuống đất
Cạn nước tới cái
Cá no khó nhử
Cá no mồi cũng khó dử lên
Cán phải lưỡi được ăn xôi, cán phải môi được ăn thịt
Cắn răng, chằn con mắt
Cẩn tắc vô ưu
Cần tái, cải dù
Cần tái cải dừ
Cần tái cải nhừ
Cân tài cân sức
Cạn tàu ráo máng
Cán thời vất đi, lưỡi thời cho vào bị
Cận thuỷ tri ngư, cận lâm thức điểu
Cận thuỷ trì ngư, cận lâm thức điểu
Cá nước chim trời
Cá nước duyên may
Cá nước duyên ưa
Cá nước gặp duyên
Cả nước sông nước đồng cũng dẫy
Cả nước sông thì nước đồng dẫy
Cả nước sông thì nước đồng rẫy
Cá nước sum vầy
««
«
3
4
5
6
7
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...